Phạm Văn Phùng

Quê quánTân Hoa - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 9,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 27/01/1968
Nơi hy sinhCao điểm 900
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10785 (số thứ tự 10784).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 27/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Minh Châu sinh 1945 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Đào Ngọc Bích sinh 1941 · Tân Long - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1940 · Nông Trường Sao Vàng, Đội 4 - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Ngọc Thu sinh 1948 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Dương · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Triệu Văn Nam sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lê Văn Giáp sinh 1930 · Xóm 4 - Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phan Thế Nghiệp sinh 1940 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Vọng sinh 1948 · Bản Xăn - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Mai Cao Biềng sinh 1949 · Hoàng Diệu - Xuân Lạc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Loan sinh 1950 · Thôn Sùng - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Lê Duy Đàn sinh 1945 · Xóm Nga - Đông Quan - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Mai Thanh Nghị sinh 1941 · Ngọ Xá - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Gia sinh 1945 · Sơn Đông - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3