Phùng Bá Hương

Năm sinh1930
Quê quánNghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1953
Ngày hy sinh 11/5/1970
Nơi hy sinhHậu cứ 72
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 47.605-67.416 mộ 2 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9044 (số thứ tự 9043).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Bá Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Bá Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/5/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Hải sinh 1950 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 đường 18-19 - Stung cheng
  2. Hà Kim Lang sinh 1940 · Đông Khê - Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 47.605-67.416 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Ngọc Khải sinh 1949 · Tấn Thành - Phúc Thành - Thơ Từ - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 47.605-67.916-05 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Đức Điềm sinh 1941 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 33.41 mảnh Sê Biên bản đồ UTM 1/50.000
  5. Dương Văn Sự sinh 1949 · Thôn Tuyết - Khu tích Sơn - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.41 mảnh D Bin bản đồ UTM 1/10.000
  6. Đỗ Thế Lan sinh 1949 · Bất Động - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Vinh sinh 1948 · Hồng Thao - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3