Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

105 người khớp “Nhiên” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Mai Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Xá- Phúc thượng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Nghĩa Trang D2 E88 F1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 T5A H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Nam 6- Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Phúc Nhan- Diễn Phúc (Lộc)- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1968 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  7. Bùi Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/03/1968 Cạnh buôn Chua Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Nhiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 (10-72)03 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 29/06/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phượng Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mỹ Lương- Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Đồng- Đông Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Vi Hảo Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số 1c Hòa Bình- Quảng Uyên- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/10/1972 (18-84)09 mộ 4 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Lập- Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đào Viết Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thống Nhất- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/2/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hòa Đa- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Gần Tăng Dú Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Sàng- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1972 (99-15)06 Kon Hơ Jao mộ 12 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Đăng Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nông Trường- Đồng Giao- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 8, hàng 9, Nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Minh- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái thụy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đào Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liêm Tích- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Xuân Nhiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Sơn- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hà Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tất Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Anh Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Anh Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Diẽn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.