Hà Quang Nhiên

Năm sinh1947
Quê quánTân Lập- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 28/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058355]: Lietsi {Họ tên=Hà Quang Nhiên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Tân Lập- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2779 (số thứ tự 1058355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Quang Nhiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Quang Nhiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Nguyên sinh 1944 · Vân Lâm- Phú Thọ-
  2. Hoàng Văn Nguyện sinh 1944 · Vân Lâm- Phúc Thọ-
  3. Lê Đức Chung Dân Tiến- Khoái Châu-
  4. Lê Đức Chung Dân Tiến- Khoái Châu-
  5. Lê Ngô Niên sinh 1938 · Nghi Hòa- Nghi Lộc-
  6. Lê Văn Nhất sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu-
  7. Nguyễn Kim Chung sinh 1932 · Dương Xá- Cẩm Khê-
  8. Nguyễn Thế Biển sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Văn Bảo sinh 1933 · Tiên Đông- Tứ Kỳ-
  10. Nguyễn Văn Bảo sinh 1933 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  11. Nông Văn Chí Quang Long- Hạ Long-
  12. Nông Văn Đậu Đại Tiến- Phung Hà-
  13. Thái Văn Đạt sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch-