Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

105 người khớp “Nhiên” trong 90 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Huy Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lại- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Nhiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Mọng- Phù Ninh- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Sơn- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Mọng- Phú Ninh- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Phú- Kim Hòa- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Quán- Đình Lập- Hy sinh: 7/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Quán- Đình Lập- Hy sinh: 7/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Quách Công Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Nhiên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Hùng- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18 - Trung đoàn 209 - F312 - QĐ I Hy sinh: 30/1/1973 Lô 4 Số 25 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Nhiền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phong Phú- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- F312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 4 Số 26 Xem đầy đủ →
  20. NGUYỄN NGỌC NHIÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỐNG NHẤT, HOÀNG BỒ, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 207, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. NGUYỄN PHI NHIÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH ĐỨC, THANH CHƯƠNG, NGHỆ AN Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN VĂN NHIỆN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI LÂM, LỆ THỦY, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 27 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Mai Công Nhiên Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Thụy An- Thái Thụy- Thái Bình Xem đầy đủ →
  24. HÀ CAO NHIÊN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Đường Lâm, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 2 Hy sinh: hy sinh: 18-9-1973, tại xóm 1, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Con bà Dương Thị Nghị. Xem đầy đủ →
  25. ĐÀO TRỌNG NHIÊN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Quỳnh Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 18-9-1973, tại xóm 1, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Con bà Đỗ Thị Nhân. Xem đầy đủ →
  26. Lê Hữu Nhiên DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Kỳ Tân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Sĩ Nhiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  28. Ls…. Nhiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Nhiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Dương Minh Châu Xem đầy đủ →
  30. Mạc D…. Nhiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/5/1967 Hy sinh: Chí Linh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.