Bùi Nhiên

Năm sinh1927
Quê quánTam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 18/03/1968
Nơi hy sinhBuôn Chua, Đắk Lắk
Vị trí mộ Cạnh buôn Chua

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031954]: Lietsi {Họ tên=Bùi Nhiên, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=18/03/1968, Quê quán=Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Chua, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Cạnh buôn Chua}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12377 (số thứ tự 1031954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Nhiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Nhiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Cảnh Ngọc Thành- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Đinh Văn Ưu sinh 1947 · Cỏ Phương- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Bá Đôn sinh 1942 · Vạn Ti- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Bùi Văn Lệnh sinh 1943 · Phong Lạc- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Tống Văn Háng sinh 1947 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  6. Chu Đức Long sinh 1944 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
  7. Mai Văn Hòa sinh 1942 · Tân Phương- Tân Thủy (Thanh Thủy)- Vĩnh Phú
  8. Ngô Văn Ngọt sinh 1944 · Đông Xuân- Đông Anh (Kim Anh)- Vĩnh Phú
  9. Trần Văn Tháo Nhân Việt- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Cổn An Phong- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  11. Nguyễn Đình Thi sinh 1946 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  12. Trần Văn Vân sinh 1948 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây