Nguyễn Bá Đôn

Năm sinh1942
Quê quánVạn Ti- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 18/03/1968
Nơi hy sinhLàng Đê Ta Dinh, A3, K7
Vị trí mộ Tại Làng Đê Ta Dinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028679]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Đôn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/03/1968, Quê quán=Vạn Ti- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Đê Ta Dinh, A3, K7, Vị trí mộ=Tại Làng Đê Ta Dinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9102 (số thứ tự 1028679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Đôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Cảnh Ngọc Thành- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Đinh Văn Ưu sinh 1947 · Cỏ Phương- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà
  3. Bùi Văn Lệnh sinh 1943 · Phong Lạc- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Tống Văn Háng sinh 1947 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Chu Đức Long sinh 1944 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
  6. Mai Văn Hòa sinh 1942 · Tân Phương- Tân Thủy (Thanh Thủy)- Vĩnh Phú
  7. Ngô Văn Ngọt sinh 1944 · Đông Xuân- Đông Anh (Kim Anh)- Vĩnh Phú
  8. Trần Văn Tháo Nhân Việt- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
  9. Bùi Nhiên sinh 1927 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  10. Nguyễn Văn Cổn An Phong- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  11. Nguyễn Đình Thi sinh 1946 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  12. Trần Văn Vân sinh 1948 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây