Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

105 người khớp “Nhiên” trong 90 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: c3 d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: dbộ394 Hy sinh: 25/09/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1 Xem đầy đủ →
  6. Đào Viết Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thống Nhất, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 18; Khối 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Nam 6 - Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Đa - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Nhiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Đăng Nhiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội Đền Dâu - Nông trường Đông Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Đăng Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội đèn-Châu nông - TX Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1978 2670 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/3/1978 2671 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hoá Hy sinh: 3/11/1978 2672 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia sơn-Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 16/05/1978 2673 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 2/11/1978 2674 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Thường Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 17/07/1978 2675 Xem đầy đủ →
  17. Ls…. Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Xem đầy đủ →
  19. Mạc D…. Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Chí Linh Hy sinh: 14/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đào Trọng Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Hồ Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) An Hải, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  22. LS Bá Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Ls. Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Ksôr Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Buôn Tang- Ma Lai- An Dran- Đắk Lắk Hy sinh: 30/01/1965 Quảng Nhiêu, Huyện 5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  25. Đinh Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Làng Đak Rao- H30- Kon Tum Hy sinh: 2/7/1965 Khu vực Trung Nghĩa, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Huy Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 22/02/1965 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/4/1965 Suối Gia Nhiêu, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khả Nhiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Thượng- Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1966 Quân y C18 F1 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc sông Gia Liêu, Đắc Lắc 1 giờ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.