Nguyễn Xuân Nhiên

Năm sinh1940
Quê quánThái Thủy, Lệ Thủy
Đơn vị c3 d27 PTM B3
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa phó
Nhập ngũ02/1962
Đi B12/1965
Ngày hy sinh 14/10/1967
Trường hợp hy sinhbị oanh tạc
Nơi hy sinhT5A
Nơi mai táng ban đầu T5A H67 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 298.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Nhiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Nhiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Tặng sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D27 PTM B3 · T5a, H67, Kon Tum
  2. Phùng Văn Thục sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C3 D27 PTM B3 · T5a, H67, Kon Tum
  3. Phạm Văn Nam sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà · Hạ sỹ · C3D27 PTMB3 · T5a H67 Kon Tum
  4. Võ Văn Ngộ sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho · Chuẩn úy · d27 PTM B3 · T5a H67 Kon Tum
  5. Phạm Văn Thuộc sinh 1932 · Đại Bản, An Dương, Hải Phòng · Trung úy · D27PTMB3 · Tại T5A
  6. Dương Đình Chất sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa · Chuẩn úy · D27 PTM B3 · Tại T5
  7. Phạm Hùng Việt sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn · Binh nhất · c3 d27 PTMB3 · T5a H67 Kon Tum
  8. Phạm Hùng Việt sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn · Binh nhất · c3 d27 PTMB3 · T5a H67 Kon Tum
  9. Mai Văn Học sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C3 D27 PTM B3 · T5a, H67, Kon Tum