Dương Đình Chất

Năm sinh1939
Quê quánTrung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa
Đơn vị D27 PTM B3
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ04/1962
Đi B12/1964
Ngày hy sinh 14/10/1967
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhTại T5 đường đi Sa Thầy
Nơi mai táng ban đầu Tại T5 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang PLO, Plây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 304.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Chất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Chất” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang PLO, Plây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Đình Chất” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Nhiên sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy · Hạ sỹ · c3 d27 PTM B3 · T5A H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Tặng sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D27 PTM B3 · T5a, H67, Kon Tum
  3. Phùng Văn Thục sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C3 D27 PTM B3 · T5a, H67, Kon Tum
  4. Phạm Văn Nam sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà · Hạ sỹ · C3D27 PTMB3 · T5a H67 Kon Tum
  5. Võ Văn Ngộ sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho · Chuẩn úy · d27 PTM B3 · T5a H67 Kon Tum
  6. Phạm Văn Thuộc sinh 1932 · Đại Bản, An Dương, Hải Phòng · Trung úy · D27PTMB3 · Tại T5A
  7. Phạm Hùng Việt sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn · Binh nhất · c3 d27 PTMB3 · T5a H67 Kon Tum
  8. Phạm Hùng Việt sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn · Binh nhất · c3 d27 PTMB3 · T5a H67 Kon Tum
  9. Mai Văn Học sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C3 D27 PTM B3 · T5a, H67, Kon Tum