Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

262 người khớp “Nguyễn Chinh” trong 90 danh sách · trang 4/9

  1. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tức Thanh- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 59 Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 16/07/1974 049-475 mộ 7b, 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Sống- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1975 Mộ16 NT 2 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tư Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Vinh Xương- Khánh Hòa Hy sinh: 4/1/1975 Nghĩa Địa An Nin Tuy Hòa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Gia Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1975 Nghĩa trang E52 mộ 56 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lẫm- Tiên Hội- Đại Từ Hy sinh: 25/05/1972 (93-22)02 02 09 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đường Ngang- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh (60-00)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Ba Lít- Tiểu Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Chư Cúc, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Nhân Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Môn- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1973 (30-00)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bộ Giang- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên trục đường C010 T20 - T21 cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thác- Bảng Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29.02)08 N.T.D 1 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 11 hàng 7, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thái Minh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trực Đại- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/12/1977 Mộ 5 hàng 18, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 20/07/1978 Mộ 83, hàng 7, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 630, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bái Thượng- Cộng Hòa- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 3, hàng 4, NT 1B, Trà Vông, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 150, hàng 12, NT 2 F10, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Lâm Thương- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1978 Mộ 172, hàng 14, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Võ Cường- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1978 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Nguyên Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.