Nguyễn Trọng Chinh

Năm sinh1960
Quê quánThái Minh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 3/6/1979

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050546]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Chinh, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=29009, Quê quán=Thái Minh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30969 (số thứ tự 1050546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 3/6/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Biện sinh 1960 · Liêm Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  2. Trần Văn Giao sinh 1955 · Yên Phong- Tam Điệp- Hà Nam Ninh
  3. Lê Hồng Khoái sinh 1960 · Cú Xá- Liêm Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  4. Trịnh Văn Khu sinh 1959 · An Long- Văn Tự- Thường Tín- Hà Sơn Bình
  5. Vũ Xuân Hiệp sinh 1957 · Số 168- Hàng Bột- Hà Nội
  6. Nguyễn Hồng Phong sinh 1958 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. Nguyễn Như Tám sinh 1958 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
  8. Hoàng Thiết sinh 1955 · Phong An- Hương Điền- Bình Trị Thiên
  9. Vũ Ngọc Thắng sinh 1960 · Thanh Hà- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  10. Nguyễn Trung Thiết sinh 1958 · Quảng Long-quảng trạch-Bình Trị Thiên
  11. Vũ Hồng Chai sinh 1959 · Gia Lộc Cát Hải-Hải Phòng