Nguyễn Duy Chính

Năm sinh1947
Quê quánAn Tiến- Mỹ Đức- Hà Bắc
Ngày hy sinh 29/10/1973
Nơi hy sinhChư Rệp
Vị trí mộ (76-10)08 09 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049822]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Chính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=29/10/1973, Quê quán=An Tiến- Mỹ Đức- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rệp, Vị trí mộ=(76-10)08 09 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30245 (số thứ tự 1049822).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Thành sinh 1952 · Đồng Đình- La Hiên- Võ Nhai- Bắc Thái
  2. Lê Xuân Đảng sinh 1950 · Giao Châu- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Thanh Toàn sinh 1954 · Bốc Thượng- Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
  4. Lê Đình Lương sinh 1947 · Lạc Đạo- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Đặng Văn Năm sinh 1952 · Cống Lữ- Hưng Giao- Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Phạm Thanh Bình sinh 1954 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Thái Văn Khánh sinh 1951 · Đông Cảnh- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Phạm Quang Đấu sinh 1943 · Đồng Thắng- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Trần Văn Tô sinh 1945 · Xóm tám- Đức Trường- Đức Thọ
  10. Trương Văn Xuân sinh 1952 · Trung Giáo- Kỳ khang- Kỳ Anh
  11. Quản Xuân Hòa sinh 1947 · Thanh Thuỷ- Bảo Thanh- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  12. Bùi Văn Tài sinh 1952 · Tùng Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  13. Đặng Văn Sẻ sinh 1948 · Hương Quất- Thành Công- Khoái Châu- Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Tạm sinh 1953 · Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Định sinh 1953 · Hoàng Liên- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  16. Đinh Văn Cầu sinh 1953 · Đức Thủy- Đức Thọ- Hà Tĩnh
  17. Lê Văn Thìn sinh 1952 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  18. Trần Đình Á sinh 1952 · Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  19. Lã Văn Khiêm sinh 1949 · Báo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
  20. Nghiêm Xuân Quành sinh 1946 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây