Nguyễn Thành Chính

Năm sinh1953
Quê quánNhư Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/3/1972
Nơi hy sinhSông Pô Kô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042372]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Chính, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26361, Quê quán=Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Pô Kô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22795 (số thứ tự 1042372).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 3/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Khiêm sinh 1945 · H.T.X Sứ cách điện Bắc Ninh- Hà Bắc
  2. Lê Xuân Thủy sinh 1948 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
  3. Phạm Mạnh Trường sinh 1952 · Đoan Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  4. Nguyễn Xuân Lộ sinh 1949 · Cát Động- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây
  5. Hoàng Bá Đoàn sinh 1945 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  6. Nguyễn Tiến Luông sinh 1952 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng