Trần Công Khiêm

Năm sinh1945
Quê quánH.T.X Sứ cách điện Bắc Ninh- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/3/1972
Nơi hy sinhĐắc Sút
Vị trí mộ (34-92)06 Đắc Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039187]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Khiêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26361, Quê quán=H.T.X Sứ cách điện Bắc Ninh- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Sút, Vị trí mộ=(34-92)06 Đắc Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19610 (số thứ tự 1039187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 3/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Thủy sinh 1948 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
  2. Phạm Mạnh Trường sinh 1952 · Đoan Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  3. Nguyễn Xuân Lộ sinh 1949 · Cát Động- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây
  4. Hoàng Bá Đoàn sinh 1945 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  5. Nguyễn Tiến Luông sinh 1952 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
  6. Nguyễn Thành Chính sinh 1953 · Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng