Nguyễn Đức Chính
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 25/09/1967 |
| Vị trí mộ | Trên trục đường C010 T20 - T21 cách 1 giờ |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048940]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Chính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/09/1967, Quê quán=Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trên trục đường C010 T20 - T21 cách 1 giờ}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29363 (số thứ tự 1048940).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 25/09/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Hòa sinh 1948 · Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khương sinh 1945 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phiên sinh 1948 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Đính sinh 1945 · Kỳ Sơn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
- Trần Văn Sảo sinh 1945 · Trường Linh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Nhuận sinh 1940 · Võng La- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
- Lưu Quang Tám sinh 1948 · Xóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Trọng Trai sinh 1947 · Gia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Khương sinh 1945 · Trung Kiên- Cẩm Lương- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Văn Thể sinh 1946 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Được sinh 1947 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Độ sinh 1948 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Trần Văn Khải sinh 1945 · Tiền Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Tạ Minh Đức sinh 1939 · Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu