Trần Văn Sảo

Năm sinh1945
Quê quánTrường Linh- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/09/1967
Nơi hy sinhT21 C010
Vị trí mộ Đường C010 T20 đi vào T21 cách 1h

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047270]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Sảo, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/09/1967, Quê quán=Trường Linh- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T21 C010, Vị trí mộ=Đường C010 T20 đi vào T21 cách 1h}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27693 (số thứ tự 1047270).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Sảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Sảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/09/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hòa sinh 1948 · Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Khương sinh 1945 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Phiên sinh 1948 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Đính sinh 1945 · Kỳ Sơn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đình Nhuận sinh 1940 · Võng La- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  6. Lưu Quang Tám sinh 1948 · Xóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội
  7. Nguyễn Trọng Trai sinh 1947 · Gia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Khương sinh 1945 · Trung Kiên- Cẩm Lương- Cẩm Xuyên
  9. Nguyễn Đức Chính sinh 1947 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Thể sinh 1946 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Được sinh 1947 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Độ sinh 1948 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Khải sinh 1945 · Tiền Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  14. Tạ Minh Đức sinh 1939 · Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu