Nguyễn Trọng Trai

Năm sinh1947
Quê quánGia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/09/1967
Nơi hy sinhT20 đi T21
Vị trí mộ T20 đi T21 cách C01 - 1h

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047689]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Trai, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/09/1967, Quê quán=Gia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T20 đi T21, Vị trí mộ=T20 đi T21 cách C01 - 1h}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28112 (số thứ tự 1047689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Trai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Trai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/09/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hòa sinh 1948 · Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Khương sinh 1945 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Phiên sinh 1948 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Đính sinh 1945 · Kỳ Sơn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Trần Văn Sảo sinh 1945 · Trường Linh- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Đình Nhuận sinh 1940 · Võng La- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  7. Lưu Quang Tám sinh 1948 · Xóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Khương sinh 1945 · Trung Kiên- Cẩm Lương- Cẩm Xuyên
  9. Nguyễn Đức Chính sinh 1947 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Thể sinh 1946 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Được sinh 1947 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Độ sinh 1948 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Khải sinh 1945 · Tiền Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  14. Tạ Minh Đức sinh 1939 · Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu