Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 6/62

  1. Mai Công Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai văn Bường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tùng Tuyên - Cốc Liễu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hùng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Chung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thọ Long - Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Quỳnh - Tiền Tuyến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Mai Xuân Sương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tất Thắng - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Mai Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nực Nông - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Mai Đình Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Lương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Thành - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Mai Xuân Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Định - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Mai Xuân Hoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ủy ban Lâm Nghiệp - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  15. Chu Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngòi Ngang - Minh Tích - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1974 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Thước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hác Đà - Hác Đá - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  17. Mai Xuân Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tất Thắng - Cộng Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Mai Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  19. Mai Sĩ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mới - Đông Du Đào Viên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  20. Mai Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Chung Chính - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xóm 7 - Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Mai Sỹ Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giáp Bàn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đồng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Phú - Phú Thị - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Nghiệp - Yên Tay - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 22, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mai Công Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Mai Viết Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Trường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Mai Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trà Lí - Đồng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Mê Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trạm Thân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Mai Tiến Ngưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thành - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.