Phạm Hùng Mai

Năm sinh1942
Quê quánHoa Chung - Đồng Hỷ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1965
Ngày hy sinh 11/12/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhSông I Răng, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Sông I Răng, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7350 (số thứ tự 7349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hùng Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hùng Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 11/12/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Khánh Thìn sinh 1940 · Vĩnh Long - Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
  2. Trần Văn Xin sinh 1947 · Hải Đông - Xuân Hỏi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Viết Thanh sinh 1946 · Thượng Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
  4. Vương Huy Khê sinh 1942 · Văn Sơn - Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
  5. Đậu Trọng Quang sinh 1947 · Tiền Phong - Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
  6. Đoàn Xuân Duẫn sinh 1946 · Vũ Quý - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông I Răng, khu 4 - Gia Lai
  7. Nguyễn Văn Ô sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Ngô Văn Trợi sinh 1941 · Lương Thanh - Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Nguyễn Phúc Toàn sinh 1945 · 5 Lý Thường Kiệt - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Nguyễn Thu Lai sinh 1944 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Chu Văn Dương sinh 1945 · Vĩnh Liệt - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Đỗ Văn Nhì sinh 1931 · Xóm Đoài - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Tô Văn Giã sinh 1945 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Phạm Văn Toàn sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Lê Xuân Hoàng sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Lê Văn Bền sinh 1944 · Phúc Triều - Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Trịnh Xuân Ủy sinh 1945 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Lương Hồng Khánh Xóm 12 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Viện 82
  19. Nguyễn Văn Sọi Yên Khang - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Viện 82