Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 7/62

  1. Mai Hồng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Mai Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tri - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Mai Thanh Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Quán - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Minh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mai Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thạch - Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  7. Mai Ngọc Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 12 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  8. Mai Thái Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Lộc - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: K bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Sỉm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/19/1966 Xem đầy đủ →
  11. Mai Hoàng Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Yên Bình - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  12. Mai Phi Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Định - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Đái - Lộc Xuân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quảng Công - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  15. Mai Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duyên Sinh - Giao Nhân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Mai Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Mai Thanh Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cao Lãm - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Mai Cao Biềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Diệu - Xuân Lạc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phúc Hải - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hải Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Mãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Mai Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngọ Xá - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Đức Mãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Cựu - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  25. Mai Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Điền - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  26. Mai Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Mai Xuân Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cẩm Đông - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Anh Vinh - Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.