Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 5/62

  1. Mai Thế Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Mai Đức Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rủ Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Mai Thanh Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Thành - Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Mai Xuân Trong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Mai Quảng Chiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ba Đông - Phan Sào Nam - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1971 Xem đầy đủ →
  11. Mè Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trạm Thãu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Mai Đình Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nga Thiện - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng Tham Mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1980 Xem đầy đủ →
  13. Mai Xuân Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lâm Hải - Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Xá - Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Lân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Mai Đình Kiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Hùng - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 2, Bến Thách - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  25. Trần Ngọc Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Mai Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Xa - Bá Tước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Ninh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Mai Thanh Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.