Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 4/62

  1. Nguyễn Công Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Lợi - Kỳ Anh Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phổ An - Đức Phổ - Quãng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
  5. Mai Danh Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thành - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Mai Thế Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Mai - Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đào Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Mai Hữu Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Đức - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Mai Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Soát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  16. Mai Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Sơn - Lãng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Long - Bạch Ngọc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trần Mai Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Tát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tràng Sơn - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Mai Xuân Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Yên - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ninh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Mai Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thuần Hậu - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Mai Xuân Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tràng Sơn - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đặng Mại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Đông - Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Mai Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Khắc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Hòa - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Khuất Hùng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồi Chè - Trung Sơn Châm - Trung Thiện - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.