Mai Hữu Du
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Đức - Nga Sơn - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1967 |
| Ngày hy sinh | 20/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Bruang 2, Chư Pa, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1265 (số thứ tự 1264).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Hữu Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Hữu Du” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 20/01/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Huy Thành sinh 1943 · Xuân Lạc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bông 2 Chư pa Gia Lai
- Lưu Ngọc Thành sinh 1946 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bông 2 Chư pa Gia Lai
- Nguyễn Chí Thuật sinh 1936 · Tổ 4, Khối 3 - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, Gia Lai
- Mai Văn Dần sinh 1947 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Trần Thanh Hải sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
- Trần Văn Huyền sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An · Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bệnh xá E, A13, khu 7 - Gia Lai
- Bùi Văn Mẩy sinh 1946 · Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Viện 84
- Nguyễn Quí Phách sinh 1948 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3