Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 3/62

  1. Lê Mai Hiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Mai D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Mạ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Mai Đình Úa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Mai Công Hoán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Yến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mai Xuân Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Bảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Gai, Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
  9. Mai Thanh Duân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1943 · An Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Dbộ117c234 Hy sinh: 10/03/1973 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Phúc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1943 · Long Kiên, Nhà Bè, Gia Định Đơn vị: c29 đoàn 372 TLPháo thuộcE234 Hy sinh: 06/09/1973 Hàng 2; Ô 3; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Mai Thế Nghĩa E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Hòa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/7/1967 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: C3 K32 E40 Hy sinh: 02/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Mai Tuyết E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Nghiệp, Yên Lập, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/06/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Mai Xuân Dục E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Mai Hồng Bắc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thôn Liêm, Trường Định, Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 04/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Mai Quang Chiển E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Ba Đông, Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/01/1972 Hàng 8; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Khoa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/11/1967 Hàng 8; Ô 1; Số 130; Khối 2 Xem đầy đủ →
  20. Mai Trung Sưu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Ô, Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Bộ Tham Mưu Quân Đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Mai Thế Nghĩa Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Hòa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Quí Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · Tuấn Nghĩa, Thái Thành, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Tiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Minh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Bạch Long, Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Be PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Tiến PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Mai Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
  29. Mai Xuân Cười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bằng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mưu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.