Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 2/62

  1. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đình Phùng, Xuân Ninh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Mai Đình Khóa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Mai 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Đại, Phụng Công, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/06/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 810; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Mai 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · An Phong, Hòa Bình, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Mai Hồng Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Giang, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Ước C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Mai Ngọc Am C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · xóm 12, Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Ứơc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Mai Ngọc Am C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 12, Khánh Ngọc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Sỉn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: C13 pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Sỉn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn CO1 BTBắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Nghiệp, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 320 Hy sinh: 16/06/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đào Ngọc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Tiến, Nghĩa Đồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  18. Mai Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Phúc Điền, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  19. Mai Công Hoán CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Mai D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1938 · Kỳ Lợi, Kỳ Anh Đơn vị: c1 d304 Ktum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Mai Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Mai Hiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Mai D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Mai Xuân Yến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Mạ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Mai Đình Úa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Mai Công Hoán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Bảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Gai, Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
  30. Mai Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.