Nguyễn Công Mai
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Kỳ Lợi, Kỳ Anh |
| Đơn vị | c1 d304 Ktum |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B Phó |
| Nhập ngũ | 03/1959 |
| Đi B | 10/1963 |
| Ngày hy sinh | 27/05/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | H16 Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 14 Tây cao điểm 900 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 3 (số thứ tự 2).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Mai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 27/05/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Duy Tung sinh 1942 · Lương Tân, Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An · Trung sỹ · C1 D304 Kon Tum · Nước Xi, h16, Kon Tum
- Đậu Văn Thư sinh 1943 · Thạch Minh, Thạch Hà · Trung sỹ · c1 d304 · Ấp Kon Kô H16 Kon Tum
- Cù Huy Thìn sinh 1943 · Xóm 7, Hồng Lộc, Can Lộc · Hạ sỹ · c1 d304 KT · Ấp Kon Kô Kon Tum
- Nguyễn Thế Hùng sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định · Binh nhất · c1 d304 Kon Tum · Đồi Kon Cô, H16, Kon Tum