Mè Văn Mai

Năm sinh1949
Quê quánTrạm Thãu - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 8/11/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5302 (số thứ tự 5301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mè Văn Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mè Văn Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 8/11/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Huy Khánh sinh 1947 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 11 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Khánh Hồ sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Điện sinh 1948 · Bạn Lạn - Thái Đức - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 12 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Khắc Cơ sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Lĩnh sinh 1952 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Túc sinh 1947 · Hồ Lung - Đồng Tháp 10 - Nam Định · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Đào Văn Lọt sinh 1952 · Phán Thủng - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Hột sinh 1955 · Xóm 10 - Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đặng Bích Tài sinh 1953 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Quang San sinh 1954 · Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Huy Lập sinh 1953 · Nhạo Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nông Văn Dong sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Thế Kim sinh 1955 · Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vương Văn Thình sinh 1954 · An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nông Văn Thư sinh 1953 · Chí Viễn - Trường Khánh - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  16. Mê Văn Mai Trạm Thân - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lương Văn Tuyết sinh 1952 · Tiền Phan - Nhã Yên - Tân Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3