Mai Xuân Thạch

Năm sinh1945
Quê quánAn Định - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 19/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTu Mơ Rông - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tu Mơ Rông - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7853 (số thứ tự 7852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Thạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Thạch” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Mai Xuân Thạch” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Tấc sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Phượng sinh 1950 · Ân Chù - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Quang Dự (Sự) sinh 1951 · Vạn Kim - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Lập sinh 1945 · Phú Ngọc - Quảng hóa - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Giật sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Xuân Chu sinh 1953 · Hồng Thái - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.62.05 mộ 9 mảnh Đăk Lăk bản đồ UTM 1/50.0000
  7. Trịnh Bá Cao sinh 1948 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tạo độ: 95.22.01 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Hưng sinh 1942 · Đức Tiến - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.22.04 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000