Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 6/77

  1. Lương Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Đông - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lạc Lao - Đồng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đức Chính - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lương Bá Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tây Thị - Đại Đồng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Na Quang - Đại Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Yển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Lương Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Gia Điều - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thị Trấn - Từ Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lương Xuân Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lương Đình Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thán Lại - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Cước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lao Động - Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1979 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Hà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lương Tú Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lương Thanh Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tần Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lương Chí Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Quốc Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Canh Hoạch - Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Na Phương - Mỹ Thượng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lương Thái Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Hừu - Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thành - Bình Long - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.