Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 5/77

  1. Phụ Gia Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Lăng - Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Ninh - Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nông Quang Lường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Lương - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Ru Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Long Khánh - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Vỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · La Ừng - Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Chứa - Thủy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Né Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chông Lỗ - Nam Đông - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Minh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Phong - Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Bản Xuần - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Hồng Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Trước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trạm Thãn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lý Văn Luông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Loan - Hà Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chóm Tủ - Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Hà - Cộng Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lương Tất Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thí Lộc - Hoàng giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Chẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đon Tuấn - Huyền Trung - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Lương Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Bá Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phong - Tân Lương - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Nhân - Tân Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.