Lương Văn Ru

Năm sinh1946
Quê quánLong Khánh - Bảo Yên - Yên Bái
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 17/03/1971
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1746 (số thứ tự 1745).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Ru” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Ru” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Thái sinh 1945 · Bắc Mã - Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Hoàng Văn Sinh sinh 1951 · Quốc Khánh - Tràng Định · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  3. Vi Văn Kích sinh 1950 · Hồng Thái - Văn Lũng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  4. Đào Trung Cường sinh 1938 · Đại Lữ - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  5. Nguyễn Văn Lô sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  6. Trần Xuân Tặng sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Hà Nam · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.83.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Đức Thiệu sinh 1950 · Yên Vượng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.83.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Ngọc Hữu sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phùng Công Thiện sinh 1952 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đào Văn Tài sinh 1947 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Thọ sinh 1949 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Thế Sơn sinh 1949 · Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.83.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Văn Hộ sinh 1937 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000