Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 4/77

  1. Lương Ngọc Tháp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đa Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lương Phú Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lương Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Tiến - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1967 Xem đầy đủ →
  5. Ma Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Cú - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Ót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Pho - Lương Thôn - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lương Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lương Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Kêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Động - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Tú Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Bài - Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Bợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trùng Khánh - Văn Lăng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khe Cai - Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Giáng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ma Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/01/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Cầu - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lương Ngọc Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kháng Minh - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nà Sẫm - Kháng Chiến - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Khanh - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Văn - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  28. Lương Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lương Quang Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.