Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 3/77

  1. Đào Duy Lượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Hiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  3. Mã Xuân Lường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Xuân, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Biên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Chương E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Suối Bón, Yên Minh, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Cơ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lương Bá Hoa E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiểu Khu 3, Hàm Rồng, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Lý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Đon, Bế Triều, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 8; Ô 4; Số 98; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Trần Lương Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/10/1972 Hàng 9; Ô 3; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Lương Xuân Thìn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Xã Tiến Lộc Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đội 3 Bộ Tham Mưu B3 Hy sinh: 02/04/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 15; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đắc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiên Nội, Văn Quán, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Lương Bá Hải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đại Đồng, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Cơ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lương Đức Hựu Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Thạch Điền, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lương Ngọc Đới Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1966 · Hoàng Khánh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lương Ngọc Đổi Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 40, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Bào Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Bào Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Chùa, Trung Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Né E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Chòm Lở, Nam Đông, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Rược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Từ Lâm - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lương Ngọc Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội Đơn - Tân Liêm - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.