Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 2/77

  1. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Lương, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 600; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Mận 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xuân Yên, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Lượng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Hương Cần, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/12/1972 Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Tam 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 6 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lương Bá Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lương Bá Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Thăng Uyên, Thăng Bình, Quảng Nam Đơn vị: hậu cần e320 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Dưng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Thanh Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Vĩ, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lương Quốc Diện Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Lương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Duy Lượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Hiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lương Chỉ Cấn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Na Sầm, Văn Lãng Đơn vị: T.S.D63 e95 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Cấn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Số Nhà141A,Na Sầm, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Hàng 24; Ô 0; Số 244; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mã Xuân Lường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Xuân, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Biên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.