Lương Văn Quán

Năm sinh1940
Quê quánThanh Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 6 (danh sách ghi: C7 D8 E6)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ09/1965
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 02/04/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhT5 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Xóm 5, C07 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 48.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Quán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Quán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 02/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà · Trung úy · d9 E66 · IA mé Đắc Lắc
  2. Phạm Ngọc Dư sinh 1945 · Trung Phương, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà · Binh nhất · c1 d7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Nguyễn Công Sông sinh 1944 · Phù Nội, Hoàng Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà · Binh nhất · c17 (cối 82) E66 · xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Hoàng Thái Lan sinh 1943 · Thái Thọ, Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C19 E66 · Xóm 6 C07 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Giảng sinh 1942 · Khu phố 1, Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D7 E66 · Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
  6. Ngô Trường Giang sinh 1944 · Đức Thịnh, Tiến Thọ (Kiêu Thọ), Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Binh nhất · C7 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  7. Mai Văn Ước sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  8. Đỗ Văn Chử sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Trung sỹ · C1 D7 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  9. Đỗ Quang Tiêm sinh 1942 · Nam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C19 E66 · Gần xóm 6 C07
  10. Lại Thế Tuyên sinh 1944 · Hòa Bình, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  11. Nguyễn Thành Phương sinh 1933 · , , · Trung úy · c14 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Chỉ sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình · Thượng sỹ · c7 d8 E66 · xóm 5, C07 Gia Lai
  13. Mai Ngọc Am sinh 1945 · xóm 12, Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c21 E66 · Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07
  14. Vũ Văn Lâm sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c17 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  15. Trương Quang Vinh sinh 1942 · Mai Xá, Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị · Binh nhất · c6 d8 E66 · Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai
  16. Hà Văn Chiên sinh 1945 · Yên Khê, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · d8 E66 · Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  17. Bùi Đình Tuyên sinh 1944 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình · Binh nhất · c8 d8 E66 · Tại trận địa
  18. Nguyễn Đình Tỵ sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây · Thiếu úy · C6 D8 E66 · Mất tích
  19. Nguyễn Văn Sơn sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  20. Nguyễn Đình Ba sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  21. Đinh Doãn Cẩm sinh 1935 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C7 D8 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  22. Nguyễn Văn Xông sinh 1948 · Đông Lao, Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C7 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  23. Trần Văn Tính sinh 1945 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  24. Nguyễn Duy Dậu sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  25. Hoàng Văn Dấu sinh 1939 · Thụy Ứng, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  26. Đặng Trần Lễ sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  27. Nguyễn Trọng Đăng sinh 1940 · Cát Quý, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C17 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  28. Phạm Văn Đường sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  29. Phạm Văn Đường sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây · Binh nhất · C21 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
  30. Nguyễn Tiến Vị sinh 1943 · Đa Ngự, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng · Thiếu úy · c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai
  31. Nguyễn Tiến Vị sinh 1943 · Đa Ngự, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng · Thiếu úy · c6 d8 E66 · xóm 5, c07, Gia Lai