Lương Đức Oánh
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 (danh sách ghi: c62 d20) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 08/1970 |
| Đi B | 04/1971 |
| Ngày hy sinh | 06/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Điểm 42 Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 15 (số thứ tự 14).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đức Oánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Đức Oánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 06/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Thắng sinh 1952 · Thị Thôn, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c62 d20 B3 · Mất xác
- Lê Văn Yến sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà · Binh nhất · c62 d20 B3 · Mất xác
- Nguyễn Thế Mỹ sinh 1945 · Xóm 4, Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà · Binh nhất · c62 d20 · (61-22)06 Plư Mơ Rông 1/50000
- Doãn Đình Vinh sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An · Binh nhất · C62 D20 B3 · Mất xác
- Lê Văn Tiến sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng · Hạ sỹ · C62 D20 B3 · (61-22)04 Plei M'rông