Lương Thanh Hoàn

Năm sinh1948
Quê quánTần Yên - Thông Nông - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 21/08/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4651 (số thứ tự 4650).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Thanh Hoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Thanh Hoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng sinh 1949 · Xuất Hóa - Bạch Thông · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Thanh Tĩnh Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  3. Nguyễn Văn Chuyền sinh 1949 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  4. Nông Văn Hậu sinh 1936 · Nà Tọi - Chiều Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  5. Lục Văn Mậu sinh 1949 · Khuối Tai - Thanh Bình - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 1142
  6. Lê Đức Nhuần sinh 1950 · Nam Tiến - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142 Pơ tu Bơ ta Gia Lai
  7. Vũ Văn Khuy sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  8. Trương Xuân Trường sinh 1950 · Nam Tiến - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  9. Trần Ích Thành sinh 1942 · Mỹ Lộc - Khu 8 - Nam Định · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142
  10. Nguyễn Bá Lênh sinh 1942 · Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  11. Tạ Văn Học sinh 1943 · Chà Sơn - Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  12. Bùi Khắc Khánh sinh 1941 · Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  13. Trần Văn Thiện sinh 1944 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142
  14. Nguyễn Văn Nhường sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai
  15. Lê Đức Nam sinh 1950 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  16. Trần Văn Giao sinh 1940 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  17. Đào Xuân Để sinh 1944 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  18. Giang Văn Boong sinh 1944 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  19. Nguyễn Minh Ngọ sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam Đồi 1142
  20. Nguyễn Mộng Hùng sinh 1942 · Khối 72 - Yên Thái - Ba Đình - Hà Nội · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam Đồi 1142 Huyện 4 - Gia Lai
  21. Mai Văn Bát Đức Yên - Đức Thọ · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 11A2
  22. Phạm Văn Lý Đức Hiệp - Mộ Đức - Quảng Ngãi · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A1142
  23. Hoàng Minh Khang sinh 1948 · Đồng Mạ - Tân Lập - Hữu Lũng · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  24. Lý Văn Phú sinh 1944 · Yên Vương - Hữu Lũng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  25. Vi Minh Thiềm sinh 1948 · Tân Thành - Hữu Lũng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142
  26. Nhâm Văn Thịnh sinh 1944 · 57 Lê Đồng - Phú Thọ - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Kon Tum
  27. Lê Văn Bán sinh 1947 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Gia Lai
  28. Lưu Văn Mạch sinh 1945 · Đội 6 - Yên Hưng - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  29. Hà Văn Mươn sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam đồi 1142
  30. Nguyễn Văn Nhương Vân Hạ - Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  31. Đinh Công An sinh 1947 · Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  32. Trần Văn Van sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
  33. Trần Văn Lý sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa - Gia Lai
  34. Vũ Quyết Thắng sinh 1946 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  35. Lưu Xuân Thành sinh 1950 · Xuân Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  36. Phạm Văn Quynh sinh 1950 · Yên Mật - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  37. Lê Quang Khải Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142, H4 Gia Lai
  38. Linh Văn Quảng sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  39. Nông Văn Tháng sinh 1947 · Cao Thương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  40. Hoàng Phi Thông sinh 1949 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  41. Hứa Vi Đoan sinh 1942 · Xuân Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  42. Hoàng Văn Hành sinh 1948 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  43. Trần Thế Giai sinh 1948 · Phú Tiên - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  44. Phạm Văn Khả Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  45. Trần Quốc Trân sinh 1945 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  46. Trần Quốc Tuấn sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  47. Lăng Văn Phừng sinh 1939 · Đòn Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  48. Nguyễn Văn Điều sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  49. Dương Công Phước sinh 1943 · Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  50. Hoàng Vi Mao sinh 1948 · Má Lo - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  51. Hoàng Văn Tuệ sinh 1941 · Đức Hậu - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Buôn Riu - Đăk Lăk
  52. Trần Đình Hường sinh 1946 · Trực Đình - Trực Ninh - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  53. Đỗ Hoàng Thăm sinh 1948 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  54. Chu Văn Duyến sinh 1939 · Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3