Phạm Lương Bằng

Năm sinh1955
Quê quánGia Điều - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1975
Ngày hy sinh 11/4/1977
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3906 (số thứ tự 3905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Lương Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Lương Bằng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Lương Bằng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/4/1977

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hòa sinh 1955 · Xóm 5 - Chu Phan - Yễn Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Nghị sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Xuân Tính sinh 1956 · Hòa Thuận - Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Võ Tá Thanh sinh 1950 · Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Phạm Văn Bính sinh 1956 · Cát Trì - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Nguyễn Văn Hưởng sinh 1955 · Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Đinh Xuân Lợi sinh 1953 · Liêm Chính - Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · TPHCM
  8. Lê Văn Phiêu sinh 1958 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · TPHCM
  9. Ma Văn Tuyên sinh 1956 · Cài Lương - Xông Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  10. Hoàng Hải Đăng sinh 1956 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh