Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 7/77

  1. Trương Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trương Lương Trác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Co Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cải Viên - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  4. Thái Khắc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Thắng - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đậu Sỹ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Thành - Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lương Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Khai - Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1967 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Sĩ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoa Nam - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hồng Giang - Quảng Hồng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Quang - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Thóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chòm Hạ - Thôn Lư - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1698 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạt Chùa - Mai Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lương Ký Nàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bồ Đết - Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Khom Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Mìn - Sơn Điện - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lương Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đà Bút - Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lương Ngọc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Ái - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Lư - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Luông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lương Trọng Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Phủ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lương Viết Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vệ Hương - Bac Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Làng Ngọa - Tân Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · HTX Tháng Năm, phố Bắc Mục - Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Chỉ Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 14H - Na Sầm - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Anh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu