Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

388 người khớp “Khoà” trong 90 danh sách · trang 5/13

  1. Phùng Hữu Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sơn Châu- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Bùi Trọng Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đức Hòa- Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 28/02/1968 km 18 đèo bản Long, Hạ Lào Xem đầy đủ →
  3. Đàm Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1968 Bắc Xanh Tô Ni Xem đầy đủ →
  4. Phan Chính Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bồi Sơn- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1968 Cách suối Lôi 50m cách đường 400m, (18-a 8) Núi Toan Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trại Dinh- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 15/12/1968 Mộ 58, Đ2, Cánh Trung Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trường Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn mê Thuột Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/6/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trái Đinh- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 15/12/1968 Nghĩa trang Đ2, mộ 61 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đào Lạng- Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1969 (21-84)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nông Đình Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. A Khoá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tây Xô- Đak Ông- h80- Kon Tum Hy sinh: 1/12/1969 Nước Chăm, Tây Xô, H80 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trùng Quan- Văn Lãng Hy sinh: 17/07/1969 Làng Tan Te B4, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 1/3/1969 Đồi Kon Gung, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Thành- Yên Dương Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Bá Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Tân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Tiến- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971 (12-84)02 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1971 (08-80)03 K5 Gia Lai 1/500000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 (12-82) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Phú- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 10/2/1972 (63-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · La Bằng- Đại Từ Hy sinh: 10/10/1972 (27-85)05 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 1- Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 10/11/1972 Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trương Quế Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 80B Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 (21-97)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Khoa Kim Chiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thành Đăng Lâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/4/1972 (10-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 4- Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 9 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1972 Phẫu E28 mai táng, đồi 900 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hòa- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/6/1972 Nghĩa trang địa phương Xem đầy đủ →
  28. Mai Đình Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Nhân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Khoa Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quốc Khánh- Làng Định Hy sinh: 15/11/1972 (20-73)09 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Khoá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.