Nguyễn Văn Khoa

Năm sinh1949
Quê quánKhánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/6/1968
Vị trí mộ Cao điểm 1042 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031403]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khoa, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24994, Quê quán=Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cao điểm 1042 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11826 (số thứ tự 1031403).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn La sinh 1948 · Vinh Quang- Đại Từ
  2. Chu Văn Dung sinh 1943 · Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Trần Xuân Tiền Thanh Tân- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Đình Khâm sinh 1949 · Tân Tiến- Đông Khánh- Nam Hà
  5. Vũ Đăng Khâm sinh 1944 · Cụ Trừ- Trực Cường- Trực Ninh- Nam Hà
  6. Nguyễn Công Hồng sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Nam Hà
  7. Chu Đức Sản sinh 1942 · Hương Gián- Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Phạm Minh Hiến sinh 1940 · An Thượng- xuân An- Nghi Xuân
  9. Đinh Văn Pờm sinh 1940 · Bản Mong- Song Phe- Bắc Yên- Nghĩa Lộ
  10. Đinh Đức Trung sinh 1938 · Sào Long- Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Nguyễn Nhậm sinh 1945 · Am Trịnh- Mỹ Hiệp- Bình Định
  12. Lê Hồng Đính sinh 1948 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Đoàn Văn Nghềnh sinh 1948 · Mạc Tân- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng
  14. Vũ Văn Tư sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  15. Chu Đình Nhàn sinh 1947 · Thái Sơn- Văn Giang-