Lê Hồng Đính
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 5/6/1968 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Vị trí mộ | Xã E1, H5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031901]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Đính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24994, Quê quán=An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Xã E1, H5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12324 (số thứ tự 1031901).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Đính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Đính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 5/6/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Văn La sinh 1948 · Vinh Quang- Đại Từ
- Chu Văn Dung sinh 1943 · Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà
- Trần Xuân Tiền Thanh Tân- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Đình Khâm sinh 1949 · Tân Tiến- Đông Khánh- Nam Hà
- Vũ Đăng Khâm sinh 1944 · Cụ Trừ- Trực Cường- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Công Hồng sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Nam Hà
- Chu Đức Sản sinh 1942 · Hương Gián- Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Phạm Minh Hiến sinh 1940 · An Thượng- xuân An- Nghi Xuân
- Đinh Văn Pờm sinh 1940 · Bản Mong- Song Phe- Bắc Yên- Nghĩa Lộ
- Nguyễn Văn Khoa sinh 1949 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đinh Đức Trung sinh 1938 · Sào Long- Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Nhậm sinh 1945 · Am Trịnh- Mỹ Hiệp- Bình Định
- Đoàn Văn Nghềnh sinh 1948 · Mạc Tân- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng
- Vũ Văn Tư sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Chu Đình Nhàn sinh 1947 · Thái Sơn- Văn Giang-