Nguyễn Đăng Khoa

Năm sinh1948
Quê quánMinh Thành- Yên Dương
Ngày hy sinh 30/10/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTân Lạc, Khu 5 , Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036244]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Khoa, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/10/1970, Quê quán=Minh Thành- Yên Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Lạc, Khu 5 , Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16667 (số thứ tự 1036244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Quốc Tiến sinh 1950 · Khau Lừa- Bế Chiều- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nông Văn Bảo sinh 1951 · Nà Loóng- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Hà Quang Viễn sinh 1948 · Thị trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng
  4. Mã Văn Giàng sinh 1948 · Bản Thong- Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  5. Mông Văn Pông sinh 1950 · Xảng Gà- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Sảng sinh 1949 · Lũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Nông Văn Phông sinh 1949 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Phạm Văn Tuyết sinh 1947 · An Lãng- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  9. Cao Ngọc Vượng sinh 1946 · Lang Thịnh- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  10. Bùi Văn Hiền sinh 1951 · Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Tăng sinh 1948 · Ngõ Hạ- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Nguyễn Đức Gặp sinh 1950 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  13. Bế Viết Họa (Hoa) sinh 1949 · Tăn Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn
  14. Phạm Xuân Trưởng sinh 1945 · - -