Trần Đăng Khoa
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Tiến- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 23/05/1971 |
| Nơi hy sinh | K5 Gia Lai |
| Vị trí mộ | (12-84)02 K5 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037938]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Khoa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/05/1971, Quê quán=Văn Tiến- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K5 Gia Lai, Vị trí mộ=(12-84)02 K5 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18361 (số thứ tự 1037938).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đăng Khoa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 23/05/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Kpã Cao sinh 1950 · Buôn sai- Huyện 2- Đăk Lăk
- Kpã Chao sinh 1950 · Buôn Cai- Huyện 2- Đăk Lăk
- Nguyễn Văn Dụ sinh 1949 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Hoàng Quang Hợp sinh 1945 · Hàm Dương- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Điệp sinh 1945 · Đồng Minh- Thanh Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1931 · Xóm Tình- Thanh Trì- Hà Nội
- Đàm Trung Sỹ sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn
- Hoàng Văn Toang sinh 1945 · Minh Khai- Lâm Thượng- Lục Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Tham sinh 1949 · Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
- Phạm Văn Sòng sinh 1951 · Kỳ Khang- Kỳ Anh