Đàm Trung Sỹ

Năm sinh1950
Quê quánHùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 23/05/1971
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh
Nơi hy sinhĐồi 1338

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037769]: Lietsi {Họ tên=Đàm Trung Sỹ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/05/1971, Quê quán=Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18192 (số thứ tự 1037769).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Trung Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Trung Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kpã Cao sinh 1950 · Buôn sai- Huyện 2- Đăk Lăk
  2. Kpã Chao sinh 1950 · Buôn Cai- Huyện 2- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Văn Dụ sinh 1949 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Hoàng Quang Hợp sinh 1945 · Hàm Dương- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Khánh sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Bùi Ngọc Điệp sinh 1945 · Đồng Minh- Thanh Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Lợi sinh 1931 · Xóm Tình- Thanh Trì- Hà Nội
  8. Trần Đăng Khoa sinh 1947 · Văn Tiến- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Toang sinh 1945 · Minh Khai- Lâm Thượng- Lục Yên- Yên Bái
  10. Nguyễn Văn Tham sinh 1949 · Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
  11. Phạm Văn Sòng sinh 1951 · Kỳ Khang- Kỳ Anh