Nguyễn Văn Tham

Năm sinh1949
Quê quánMai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/05/1971
Nơi hy sinhCao điểm 1338 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (15-0)01 Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038235]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tham, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/05/1971, Quê quán=Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1338 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(15-0)01 Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18658 (số thứ tự 1038235).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kpã Cao sinh 1950 · Buôn sai- Huyện 2- Đăk Lăk
  2. Kpã Chao sinh 1950 · Buôn Cai- Huyện 2- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Văn Dụ sinh 1949 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Hoàng Quang Hợp sinh 1945 · Hàm Dương- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Khánh sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Bùi Ngọc Điệp sinh 1945 · Đồng Minh- Thanh Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Lợi sinh 1931 · Xóm Tình- Thanh Trì- Hà Nội
  8. Đàm Trung Sỹ sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn
  9. Trần Đăng Khoa sinh 1947 · Văn Tiến- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Văn Toang sinh 1945 · Minh Khai- Lâm Thượng- Lục Yên- Yên Bái
  11. Phạm Văn Sòng sinh 1951 · Kỳ Khang- Kỳ Anh