Mai Đình Khóa
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Nhân- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 31/03/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040550]: Lietsi {Họ tên=Mai Đình Khóa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/03/1972, Quê quán=Hà Nhân- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20973 (số thứ tự 1040550).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đình Khóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Đình Khóa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Hòa sinh 1952 · Nà Khoang- Thiệu Quan- (Lạc Hoành)- Ngân Sơn
- Nguyễn Văn Sự sinh 1949 · Tân Liên- Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Lại Hồng Thái sinh 1950 · Phú Xuyên- Phú Châu- Ba Vì- Hà Tây
- Trần Văn Ta sinh 1953 · Vị Dương- Mỹ Xá- Nam Định
- Trần Gia Cương sinh 1950 · Thôn Kênh- Lộc Vương- Nam Định
- Vũ Văn Luyện sinh 1949 · Xa Châu- Giao Châu- Xuân Thủy- Nam Hà
- Đinh Chí Siêu sinh 1948 · Phia Vện- Hồng Đinh- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Hoàng Văn Choàng sinh 1953 · Cốc Lùng- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Siêu Pôk sinh 1946 · Làng Siêu Hlu- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Kpă Nuar sinh 1949 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Trần Văn Hoàng sinh 1948 · Đá Chồng- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Tô Thắng Nà sinh 1947 · Bình Phú- Thái Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Trần Văn Thắng sinh 1948 · Thôn Đầm- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Thanh Ngoạn sinh 1935 · Tân Hưng- Thái Đô- Thái Thụy- Thái Bình
- Lê Văn Bùi sinh 1943 · Xóm 3- Phúc Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1952 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Mạnh sinh 1952 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Vũ Xuân Khanh sinh 1952 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Đoàn Văn Tú sinh 1952 · Lương Vân- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
- Hoàng Đình Thung sinh 1952 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Vũ Đức Vinh sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Hoàng Văn Hường sinh 1950 · Cổ Tuyết (Tiết)- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Trần Văn Khẩn sinh 1946 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đinh Văn Hoan sinh 1954 · Hiến Nam- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phiên sinh 1948 · Phú Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
- Vũ Khắc Ngọt sinh 1940 · Đồng Đại- Đồng Thành- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Thế Giới sinh 1949 · Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Vũ Văn Liệu sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Trần Gia Cương sinh 1952 · Lộc Vương- Ngoài Thành- Nam Định