Đinh Chí Siêu

Năm sinh1948
Quê quánPhia Vện- Hồng Đinh- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 31/03/1972
Nơi hy sinhẤp Đức An, huyện 2, Đăklăk
Vị trí mộ (52-54)07 Quận Mlá 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038825]: Lietsi {Họ tên=Đinh Chí Siêu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=31/03/1972, Quê quán=Phia Vện- Hồng Đinh- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đức An, huyện 2, Đăklăk, Vị trí mộ=(52-54)07 Quận Mlá 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19248 (số thứ tự 1038825).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Chí Siêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Chí Siêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hòa sinh 1952 · Nà Khoang- Thiệu Quan- (Lạc Hoành)- Ngân Sơn
  2. Nguyễn Văn Sự sinh 1949 · Tân Liên- Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Lại Hồng Thái sinh 1950 · Phú Xuyên- Phú Châu- Ba Vì- Hà Tây
  4. Trần Văn Ta sinh 1953 · Vị Dương- Mỹ Xá- Nam Định
  5. Trần Gia Cương sinh 1950 · Thôn Kênh- Lộc Vương- Nam Định
  6. Vũ Văn Luyện sinh 1949 · Xa Châu- Giao Châu- Xuân Thủy- Nam Hà
  7. Hoàng Văn Choàng sinh 1953 · Cốc Lùng- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  8. Siêu Pôk sinh 1946 · Làng Siêu Hlu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  9. Kpă Nuar sinh 1949 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
  10. Trần Văn Hoàng sinh 1948 · Đá Chồng- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  11. Tô Thắng Nà sinh 1947 · Bình Phú- Thái Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  12. Trần Văn Thắng sinh 1948 · Thôn Đầm- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  13. Lê Thanh Ngoạn sinh 1935 · Tân Hưng- Thái Đô- Thái Thụy- Thái Bình
  14. Lê Văn Bùi sinh 1943 · Xóm 3- Phúc Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Vinh sinh 1952 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1952 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Vũ Xuân Khanh sinh 1952 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  18. Mai Đình Khóa sinh 1945 · Hà Nhân- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Đoàn Văn Tú sinh 1952 · Lương Vân- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
  20. Hoàng Đình Thung sinh 1952 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  21. Vũ Đức Vinh sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  22. Hoàng Văn Hường sinh 1950 · Cổ Tuyết (Tiết)- Tam Nông- Vĩnh Phú
  23. Trần Văn Khẩn sinh 1946 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  24. Đinh Văn Hoan sinh 1954 · Hiến Nam- Kim Động- Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Phiên sinh 1948 · Phú Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  26. Vũ Khắc Ngọt sinh 1940 · Đồng Đại- Đồng Thành- Thư Trì- Thái Bình
  27. Nguyễn Thế Giới sinh 1949 · Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
  28. Vũ Văn Liệu sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  29. Trần Gia Cương sinh 1952 · Lộc Vương- Ngoài Thành- Nam Định