Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 9/90

  1. Hà Thanh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nà Sọc - Bình Long - Võ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1978 Xem đầy đủ →
  2. Hà Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thạch Lối - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1976 Xem đầy đủ →
  4. Hà Đình Vuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  5. Hà Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hà Khả Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Gia Hương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Hà Thanh Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Miễn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Hà Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Lươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hà Xuân Bây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Đức Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiệt Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Sim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Bành - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tốc Vường - Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Quyết Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Duy Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số 38 - Ái Mộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đăng Gạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Dương - Tông Châu - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đình Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Phong - Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Quang Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thắng Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh An - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phước Thắng - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Làng Mới - Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Cơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chòm Phú - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Náy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Phúc - Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.